Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2042
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
8
Đinh Dậu
Đông chí
31
9
Mậu Tuất
Đông chí
1
10
Kỷ Hợi
Đông chí
2
11
Canh Tý
Đông chí
3
12
Tân Sửu
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
4
13
Nhâm Dần
Đông chí
5
14
Quý Mão
Đông chí
6
15
Giáp Thìn
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
16
Ất Tị
Tiểu hàn
8
17
Bính Ngọ
Tiểu hàn
9
18
Đinh Mùi
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
19
Mậu Thân
Tiểu hàn
11
20
Kỷ Dậu
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
21
Canh Tuất
Tiểu hàn
13
22
Tân Hợi
Tiểu hàn
14
23
Nhâm Tý
Tết Ông Táo
15
24
Quý Sửu
Tiểu hàn
16
25
Giáp Dần
Tiểu hàn
17
26
Ất Mão
Tiểu hàn
18
27
Bính Thìn
Tiểu hàn
19
28
Đinh Tị
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
20
29
Mậu Ngọ
Đại hàn
21
30
Kỷ Mùi
Đại hàn
22
1/1
Canh Thân
Tết Nguyên Đán
23
2
Tân Dậu
Tết Nguyên Đán
24
3
Nhâm Tuất
Tết Nguyên Đán
25
4
Quý Hợi
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
26
5
Giáp Tý
Lễ hội gò Đống Đa
27
6
Ất Sửu
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
28
7
Bính Dần
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
29
8
Đinh Mão
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
30
9
Mậu Thìn
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
31
10
Kỷ Tị
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
1
11
Canh Ngọ
Đại hàn
2
12
Tân Mùi
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
13
Nhâm Thân
Hội Lim (Bắc Ninh)
4
14
Quý Dậu
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
5
15
Giáp Tuất
Tết Nguyên Tiêu
6
16
Ất Hợi
Lập xuân
7
17
Bính Tý
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
8
18
Đinh Sửu
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
19
Mậu Dần
Lập xuân
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả