Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2041

Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Tân Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2041Âm lịch tháng 9 – 10 · năm Tân Dậu
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 6 Bính Dần Thu phân 1 7 Đinh Mão Ngày Quốc tế người cao tuổi 2 8 Mậu Thìn Ngày Quốc tế bất bạo động 3 9 Kỷ Tị Tết Trùng Cửu 4 10 Canh Ngọ Ngày Động vật thế giới 5 11 Tân Mùi Ngày Nhà giáo thế giới 6 12 Nhâm Thân Thu phân 7 13 Quý Dậu Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 8 14 Giáp Tuất Hàn lộ 9 15 Ất Hợi Ngày Bưu chính Thế giới 10 16 Bính Tý Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 17 Đinh Sửu Hàn lộ 12 18 Mậu Dần Hàn lộ 13 19 Kỷ Mão Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 20 Canh Thìn Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 15 21 Tân Tị Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam 16 22 Nhâm Ngọ Ngày Lương thực thế giới 17 23 Quý Mùi Ngày quốc tế xóa nghèo 18 24 Giáp Thân Hàn lộ 19 25 Ất Dậu Hàn lộ 20 26 Bính Tuất Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930) 21 27 Đinh Hợi Hàn lộ 22 28 Mậu Tý Hàn lộ 23 29 Kỷ Sửu Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 24 30 Canh Dần Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 1/10 Tân Mão Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811) 26 2 Nhâm Thìn Sương giáng 27 3 Quý Tị Sương giáng 28 4 Giáp Ngọ Sương giáng 29 5 Ất Mùi Sương giáng 30 6 Bính Thân Sương giáng 31 7 Đinh Dậu Sương giáng 1 8 Mậu Tuất Sương giáng 2 9 Kỷ Hợi Sương giáng 3 10 Canh Tý Tết Trùng Thập 4 11 Tân Sửu Sương giáng 5 12 Nhâm Dần Sương giáng 6 13 Quý Mão Sương giáng 7 14 Giáp Thìn Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 15 Ất Tị Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 9 16 Bính Ngọ Lập đông 10 17 Đinh Mùi Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả