Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2040
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
22
Mậu Ngọ
Tiểu tuyết
27
23
Kỷ Mùi
Tiểu tuyết
28
24
Canh Thân
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
25
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
26
Nhâm Tuất
Tiểu tuyết
1
27
Quý Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
28
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29
Ất Sửu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
1/11
Bính Dần
Tiểu tuyết
5
2
Đinh Mão
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
3
Mậu Thìn
Đại tuyết
7
4
Kỷ Tị
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5
Canh Ngọ
Đại tuyết
9
6
Tân Mùi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
7
Nhâm Thân
Đại tuyết
11
8
Quý Dậu
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
12
9
Giáp Tuất
Đại tuyết
13
10
Ất Hợi
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
14
11
Bính Tý
Đại tuyết
15
12
Đinh Sửu
Đại tuyết
16
13
Mậu Dần
Đại tuyết
17
14
Kỷ Mão
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
18
15
Canh Thìn
Ngày quốc tế di dân
19
16
Tân Tị
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
17
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
18
Quý Mùi
Đông chí
22
19
Giáp Thân
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
20
Ất Dậu
Đông chí
24
21
Bính Tuất
Đông chí
25
22
Đinh Hợi
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
23
Mậu Tý
Đông chí
27
24
Kỷ Sửu
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
25
Canh Dần
Đông chí
29
26
Tân Mão
Đông chí
30
27
Nhâm Thìn
Đông chí
31
28
Quý Tị
Đông chí
1
29
Giáp Ngọ
Đông chí
2
30
Ất Mùi
Đông chí
3
1/12
Bính Thân
Đông chí
4
2
Đinh Dậu
Đông chí
5
3
Mậu Tuất
Đông chí
6
4
Kỷ Hợi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả