Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2040
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
20
Mậu Tý
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
21
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
2
22
Canh Dần
Cốc vũ
3
23
Tân Mão
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
4
24
Nhâm Thìn
Cốc vũ
5
25
Quý Tị
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
26
Giáp Ngọ
Lập hạ
7
27
Ất Mùi
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
8
28
Bính Thân
Lập hạ
9
29
Đinh Dậu
Lập hạ
10
30
Mậu Tuất
Lập hạ
11
1/4
Kỷ Hợi
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
12
2
Canh Tý
Lập hạ
13
3
Tân Sửu
Lập hạ
14
4
Nhâm Dần
Lập hạ
15
5
Quý Mão
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
6
Giáp Thìn
Lập hạ
17
7
Ất Tị
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
8
Bính Ngọ
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
19
9
Đinh Mùi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
20
10
Mậu Thân
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
21
11
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
12
Canh Tuất
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
13
Tân Hợi
Tiểu mãn
24
14
Nhâm Tý
Tiểu mãn
25
15
Quý Sửu
Lễ Phật Đản
26
16
Giáp Dần
Tiểu mãn
27
17
Ất Mão
Tiểu mãn
28
18
Bính Thìn
Tiểu mãn
29
19
Đinh Tị
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
20
Mậu Ngọ
Tiểu mãn
31
21
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
22
Canh Thân
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
23
Tân Dậu
Tiểu mãn
3
24
Nhâm Tuất
Tiểu mãn
4
25
Quý Hợi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
26
Giáp Tý
Ngày Môi trường Thế giới
6
27
Ất Sửu
Mang chủng
7
28
Bính Dần
Mang chủng
8
29
Đinh Mão
Mang chủng
9
30
Mậu Thìn
Mang chủng
10
1/5
Kỷ Tị
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả