Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2040
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
14
Quý Sửu
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
27
15
Giáp Dần
Xuân phân
28
16
Ất Mão
Xuân phân
29
17
Bính Thìn
Xuân phân
30
18
Đinh Tị
Xuân phân
31
19
Mậu Ngọ
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
1
20
Kỷ Mùi
Ngày Cá Tháng Tư
2
21
Canh Thân
Xuân phân
3
22
Tân Dậu
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
4
23
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
24
Quý Hợi
Thanh minh
6
25
Giáp Tý
Thanh minh
7
26
Ất Sửu
Ngày Y tế Thế giới
8
27
Bính Dần
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
9
28
Đinh Mão
Thanh minh
10
29
Mậu Thìn
Thanh minh
11
1/3
Kỷ Tị
Thanh minh
12
2
Canh Ngọ
Thanh minh
13
3
Tân Mùi
Tết Hàn thực
14
4
Nhâm Thân
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
5
Quý Dậu
Thanh minh
16
6
Giáp Tuất
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
17
7
Ất Hợi
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
18
8
Bính Tý
Thanh minh
19
9
Đinh Sửu
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
20
10
Mậu Dần
Giỗ tổ Hùng Vương
21
11
Kỷ Mão
Cốc vũ
22
12
Canh Thìn
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
13
Tân Tị
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
14
Nhâm Ngọ
Cốc vũ
25
15
Quý Mùi
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
26
16
Giáp Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
17
Ất Dậu
Cốc vũ
28
18
Bính Tuất
Hội Đậu (Bắc Ninh)
29
19
Đinh Hợi
Cốc vũ
30
20
Mậu Tý
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
21
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
2
22
Canh Dần
Cốc vũ
3
23
Tân Mão
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
4
24
Nhâm Thìn
Cốc vũ
5
25
Quý Tị
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
26
Giáp Ngọ
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả