Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2040
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
18
Bính Thìn
Tiểu mãn
29
19
Đinh Tị
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
20
Mậu Ngọ
Tiểu mãn
31
21
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
22
Canh Thân
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
23
Tân Dậu
Tiểu mãn
3
24
Nhâm Tuất
Tiểu mãn
4
25
Quý Hợi
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
26
Giáp Tý
Ngày Môi trường Thế giới
6
27
Ất Sửu
Mang chủng
7
28
Bính Dần
Mang chủng
8
29
Đinh Mão
Mang chủng
9
30
Mậu Thìn
Mang chủng
10
1/5
Kỷ Tị
Mang chủng
11
2
Canh Ngọ
Mang chủng
12
3
Tân Mùi
Mang chủng
13
4
Nhâm Thân
Mang chủng
14
5
Quý Dậu
Tết Đoan Ngọ
15
6
Giáp Tuất
Mang chủng
16
7
Ất Hợi
Mang chủng
17
8
Bính Tý
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
9
Đinh Sửu
Mang chủng
19
10
Mậu Dần
Mang chủng
20
11
Kỷ Mão
Ngày Tị nạn Thế giới
21
12
Canh Thìn
Hạ chí
22
13
Tân Tị
Hạ chí
23
14
Nhâm Ngọ
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
15
Quý Mùi
Hạ chí
25
16
Giáp Thân
Hạ chí
26
17
Ất Dậu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
18
Bính Tuất
Hạ chí
28
19
Đinh Hợi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
20
Mậu Tý
Hạ chí
30
21
Kỷ Sửu
Hạ chí
1
22
Canh Dần
Hạ chí
2
23
Tân Mão
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
24
Nhâm Thìn
Hạ chí
4
25
Quý Tị
Hạ chí
5
26
Giáp Ngọ
Hạ chí
6
27
Ất Mùi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
28
Bính Thân
Tiểu thử
8
29
Đinh Dậu
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả