Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2040

Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2040Âm lịch tháng 9 – 10 · năm Canh Thân
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29 24 Canh Dần Sương giáng 30 25 Tân Mão Sương giáng 31 26 Nhâm Thìn Sương giáng 1 27 Quý Tị Sương giáng 2 28 Giáp Ngọ Sương giáng 3 29 Ất Mùi Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 4 30 Bính Thân Sương giáng 5 1/10 Đinh Dậu Sương giáng 6 2 Mậu Tuất Sương giáng 7 3 Kỷ Hợi Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 4 Canh Tý Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 5 Tân Sửu Lập đông 10 6 Nhâm Dần Lập đông 11 7 Quý Mão Lập đông 12 8 Giáp Thìn Lập đông 13 9 Ất Tị Lập đông 14 10 Bính Ngọ Tết Trùng Thập 15 11 Đinh Mùi Lập đông 16 12 Mậu Thân Ngày Khoan dung Quốc tế 17 13 Kỷ Dậu Lập đông 18 14 Canh Tuất Lập đông 19 15 Tân Hợi Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 20 16 Nhâm Tý Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 17 Quý Sửu Ngày Truyền hình thế giới 22 18 Giáp Dần Tiểu tuyết 23 19 Ất Mão Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 20 Bính Thìn Tiểu tuyết 25 21 Đinh Tị Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 22 Mậu Ngọ Tiểu tuyết 27 23 Kỷ Mùi Tiểu tuyết 28 24 Canh Thân Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 25 Tân Dậu Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine 30 26 Nhâm Tuất Tiểu tuyết 1 27 Quý Hợi Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế 2 28 Giáp Tý Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 29 Ất Sửu Ngày Người khuyết tật Quốc tế 4 1/11 Bính Dần Tiểu tuyết 5 2 Đinh Mão Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội 6 3 Mậu Thìn Đại tuyết 7 4 Kỷ Tị Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế 8 5 Canh Ngọ Đại tuyết 9 6 Tân Mùi Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả