Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2040
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Canh Thân. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
26
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
27
Quý Hợi
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
28
Giáp Tý
Thu phân
4
29
Ất Sửu
Ngày Động vật thế giới
5
30
Bính Dần
Ngày Nhà giáo thế giới
6
1/9
Đinh Mão
Thu phân
7
2
Mậu Thìn
Hàn lộ
8
3
Kỷ Tị
Hàn lộ
9
4
Canh Ngọ
Ngày Bưu chính Thế giới
10
5
Tân Mùi
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
6
Nhâm Thân
Hàn lộ
12
7
Quý Dậu
Hàn lộ
13
8
Giáp Tuất
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
9
Ất Hợi
Tết Trùng Cửu
15
10
Bính Tý
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
11
Đinh Sửu
Ngày Lương thực thế giới
17
12
Mậu Dần
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
13
Kỷ Mão
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
19
14
Canh Thìn
Hàn lộ
20
15
Tân Tị
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
16
Nhâm Ngọ
Hàn lộ
22
17
Quý Mùi
Hàn lộ
23
18
Giáp Thân
Sương giáng
24
19
Ất Dậu
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
20
Bính Tuất
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
26
21
Đinh Hợi
Sương giáng
27
22
Mậu Tý
Sương giáng
28
23
Kỷ Sửu
Sương giáng
29
24
Canh Dần
Sương giáng
30
25
Tân Mão
Sương giáng
31
26
Nhâm Thìn
Sương giáng
1
27
Quý Tị
Sương giáng
2
28
Giáp Ngọ
Sương giáng
3
29
Ất Mùi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
4
30
Bính Thân
Sương giáng
5
1/10
Đinh Dậu
Sương giáng
6
2
Mậu Tuất
Sương giáng
7
3
Kỷ Hợi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
4
Canh Tý
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
5
Tân Sửu
Lập đông
10
6
Nhâm Dần
Lập đông
11
7
Quý Mão
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả