Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2039
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
6
Canh Thìn
Hạ chí
28
7
Tân Tị
Ngày Gia đình Việt Nam
29
8
Nhâm Ngọ
Hạ chí
30
9
Quý Mùi
Hạ chí
1
10
Giáp Thân
Hạ chí
2
11
Ất Dậu
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
12
Bính Tuất
Hạ chí
4
13
Đinh Hợi
Hạ chí
5
14
Mậu Tý
Hạ chí
6
15
Kỷ Sửu
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
16
Canh Dần
Tiểu thử
8
17
Tân Mão
Tiểu thử
9
18
Nhâm Thìn
Tiểu thử
10
19
Quý Tị
Tiểu thử
11
20
Giáp Ngọ
Ngày Dân số Thế giới
12
21
Ất Mùi
Tiểu thử
13
22
Bính Thân
Tiểu thử
14
23
Đinh Dậu
Tiểu thử
15
24
Mậu Tuất
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
25
Kỷ Hợi
Tiểu thử
17
26
Canh Tý
Tiểu thử
18
27
Tân Sửu
Tiểu thử
19
28
Nhâm Dần
Tiểu thử
20
29
Quý Mão
Tiểu thử
21
1/6
Giáp Thìn
Tiểu thử
22
2
Ất Tị
Tiểu thử
23
3
Bính Ngọ
Đại thử
24
4
Đinh Mùi
Đại thử
25
5
Mậu Thân
Đại thử
26
6
Kỷ Dậu
Đại thử
27
7
Canh Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
8
Tân Hợi
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
9
Nhâm Tý
Đại thử
30
10
Quý Sửu
Đại thử
31
11
Giáp Dần
Đại thử
1
12
Ất Mão
Đại thử
2
13
Bính Thìn
Đại thử
3
14
Đinh Tị
Đại thử
4
15
Mậu Ngọ
Đại thử
5
16
Kỷ Mùi
Đại thử
6
17
Canh Thân
Đại thử
7
18
Tân Dậu
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả