Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2039
Tháng 6 – 7 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
12
Ất Mão
Đại thử
2
13
Bính Thìn
Đại thử
3
14
Đinh Tị
Đại thử
4
15
Mậu Ngọ
Đại thử
5
16
Kỷ Mùi
Đại thử
6
17
Canh Thân
Đại thử
7
18
Tân Dậu
Lập thu
8
19
Nhâm Tuất
Lập thu
9
20
Quý Hợi
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
21
Giáp Tý
Lập thu
11
22
Ất Sửu
Lập thu
12
23
Bính Dần
Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
13
24
Đinh Mão
Lập thu
14
25
Mậu Thìn
Lập thu
15
26
Kỷ Tị
Lập thu
16
27
Canh Ngọ
Lập thu
17
28
Tân Mùi
Lập thu
18
29
Nhâm Thân
Lập thu
19
30
Quý Dậu
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
1/7
Giáp Tuất
Lập thu
21
2
Ất Hợi
Lập thu
22
3
Bính Tý
Lập thu
23
4
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
5
Mậu Dần
Xử thử
25
6
Kỷ Mão
Bảo Đại thoái vị (25.8.1945)
26
7
Canh Thìn
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
27
8
Tân Tị
Xử thử
28
9
Nhâm Ngọ
Xử thử
29
10
Quý Mùi
Xử thử
30
11
Giáp Thân
Ngày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett (30.8.1930)
31
12
Ất Dậu
Xử thử
1
13
Bính Tuất
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
14
Đinh Hợi
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
15
Mậu Tý
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
4
16
Kỷ Sửu
Xử thử
5
17
Canh Dần
Xử thử
6
18
Tân Mão
Xử thử
7
19
Nhâm Thìn
Xử thử
8
20
Quý Tị
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
21
Giáp Ngọ
Bạch lộ
10
22
Ất Mùi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
23
Bính Thân
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả