Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2039

Tháng 5 – 5 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2039Âm lịch tháng 5 – 5 · năm Kỷ Mùi
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 8 Nhâm Tý Tiểu mãn 31 9 Quý Sửu Ngày Thế giới không thuốc lá 1 10 Giáp Dần Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 11 Ất Mão Tiểu mãn 3 12 Bính Thìn Tiểu mãn 4 13 Đinh Tị Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 14 Mậu Ngọ Ngày Môi trường Thế giới 6 15 Kỷ Mùi Mang chủng 7 16 Canh Thân Mang chủng 8 17 Tân Dậu Mang chủng 9 18 Nhâm Tuất Mang chủng 10 19 Quý Hợi Mang chủng 11 20 Giáp Tý Mang chủng 12 21 Ất Sửu Mang chủng 13 22 Bính Dần Mang chủng 14 23 Đinh Mão Mang chủng 15 24 Mậu Thìn Mang chủng 16 25 Kỷ Tị Mang chủng 17 26 Canh Ngọ Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 27 Tân Mùi Mang chủng 19 28 Nhâm Thân Mang chủng 20 29 Quý Dậu Ngày Tị nạn Thế giới 21 30 Giáp Tuất Hạ chí 22 1/5N Ất Hợi Hạ chí 23 2 Bính Tý Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 3 Đinh Sửu Hạ chí 25 4 Mậu Dần Hạ chí 26 5 Kỷ Mão Tết Đoan Ngọ 27 6 Canh Thìn Hạ chí 28 7 Tân Tị Ngày Gia đình Việt Nam 29 8 Nhâm Ngọ Hạ chí 30 9 Quý Mùi Hạ chí 1 10 Giáp Thân Hạ chí 2 11 Ất Dậu Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 12 Bính Tuất Hạ chí 4 13 Đinh Hợi Hạ chí 5 14 Mậu Tý Hạ chí 6 15 Kỷ Sửu Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 16 Canh Dần Tiểu thử 8 17 Tân Mão Tiểu thử 9 18 Nhâm Thìn Tiểu thử 10 19 Quý Tị Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả