Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2039
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
25
3
Đinh Sửu
Cốc vũ
26
4
Mậu Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
5
Kỷ Mão
Cốc vũ
28
6
Canh Thìn
Cốc vũ
29
7
Tân Tị
Cốc vũ
30
8
Nhâm Ngọ
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
1
9
Quý Mùi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
2
10
Giáp Thân
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
3
11
Ất Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
12
Bính Tuất
Cốc vũ
5
13
Đinh Hợi
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
14
Mậu Tý
Lập hạ
7
15
Kỷ Sửu
Lễ Phật Đản
8
16
Canh Dần
Lập hạ
9
17
Tân Mão
Lập hạ
10
18
Nhâm Thìn
Lập hạ
11
19
Quý Tị
Lập hạ
12
20
Giáp Ngọ
Lập hạ
13
21
Ất Mùi
Lập hạ
14
22
Bính Thân
Lập hạ
15
23
Đinh Dậu
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
24
Mậu Tuất
Lập hạ
17
25
Kỷ Hợi
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
26
Canh Tý
Lập hạ
19
27
Tân Sửu
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
28
Nhâm Dần
Lập hạ
21
29
Quý Mão
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
30
Giáp Thìn
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
1/5
Ất Tị
Tiểu mãn
24
2
Bính Ngọ
Tiểu mãn
25
3
Đinh Mùi
Tiểu mãn
26
4
Mậu Thân
Tiểu mãn
27
5
Kỷ Dậu
Tết Đoan Ngọ
28
6
Canh Tuất
Tiểu mãn
29
7
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
8
Nhâm Tý
Tiểu mãn
31
9
Quý Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
10
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
11
Ất Mão
Tiểu mãn
3
12
Bính Thìn
Tiểu mãn
4
13
Đinh Tị
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
14
Mậu Ngọ
Ngày Môi trường Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả