Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2039
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
4
Kỷ Dậu
Xuân phân
29
5
Canh Tuất
Xuân phân
30
6
Tân Hợi
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
31
7
Nhâm Tý
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
1
8
Quý Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
2
9
Giáp Dần
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
3
10
Ất Mão
Giỗ tổ Hùng Vương
4
11
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
12
Đinh Tị
Thanh minh
6
13
Mậu Ngọ
Thanh minh
7
14
Kỷ Mùi
Ngày Y tế Thế giới
8
15
Canh Thân
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
9
16
Tân Dậu
Thanh minh
10
17
Nhâm Tuất
Thanh minh
11
18
Quý Hợi
Hội Đậu (Bắc Ninh)
12
19
Giáp Tý
Thanh minh
13
20
Ất Sửu
Thanh minh
14
21
Bính Dần
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
15
22
Đinh Mão
Thanh minh
16
23
Mậu Thìn
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
17
24
Kỷ Tị
Thanh minh
18
25
Canh Ngọ
Thanh minh
19
26
Tân Mùi
Thanh minh
20
27
Nhâm Thân
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
21
28
Quý Dậu
Cốc vũ
22
29
Giáp Tuất
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
1/4
Ất Hợi
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
24
2
Bính Tý
Cốc vũ
25
3
Đinh Sửu
Cốc vũ
26
4
Mậu Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
5
Kỷ Mão
Cốc vũ
28
6
Canh Thìn
Cốc vũ
29
7
Tân Tị
Cốc vũ
30
8
Nhâm Ngọ
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
1
9
Quý Mùi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
2
10
Giáp Thân
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
3
11
Ất Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
12
Bính Tuất
Cốc vũ
5
13
Đinh Hợi
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
14
Mậu Tý
Lập hạ
7
15
Kỷ Sửu
Lễ Phật Đản
8
16
Canh Dần
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả