Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2039
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
6
Tân Tị
Vũ Thủy
1
7
Nhâm Ngọ
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
2
8
Quý Mùi
Vũ Thủy
3
9
Giáp Thân
Vũ Thủy
4
10
Ất Dậu
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
5
11
Bính Tuất
Vũ Thủy
6
12
Đinh Hợi
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
7
13
Mậu Tý
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
8
14
Kỷ Sửu
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
9
15
Canh Dần
Kinh trập
10
16
Tân Mão
Kinh trập
11
17
Nhâm Thìn
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
18
Quý Tị
Kinh trập
13
19
Giáp Ngọ
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
14
20
Ất Mùi
Ngày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein (14.3.1879)
15
21
Bính Thân
Kinh trập
16
22
Đinh Dậu
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
17
23
Mậu Tuất
Kinh trập
18
24
Kỷ Hợi
Kinh trập
19
25
Canh Tý
Ngày toàn quốc chống Mỹ (19.3.1950)
20
26
Tân Sửu
Kinh trập
21
27
Nhâm Dần
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
22
28
Quý Mão
Ngày Nước Thế giới
23
29
Giáp Thìn
Ngày Khí tượng Thế giới
24
30
Ất Tị
Xuân phân
25
1/3
Bính Ngọ
Xuân phân
26
2
Đinh Mùi
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
27
3
Mậu Thân
Tết Hàn thực
28
4
Kỷ Dậu
Xuân phân
29
5
Canh Tuất
Xuân phân
30
6
Tân Hợi
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
31
7
Nhâm Tý
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
1
8
Quý Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
2
9
Giáp Dần
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
3
10
Ất Mão
Giỗ tổ Hùng Vương
4
11
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
12
Đinh Tị
Thanh minh
6
13
Mậu Ngọ
Thanh minh
7
14
Kỷ Mùi
Ngày Y tế Thế giới
8
15
Canh Thân
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
9
16
Tân Dậu
Thanh minh
10
17
Nhâm Tuất
Thanh minh
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả