Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2039
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
13
Giáp Dần
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
14
Ất Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
15
Bính Thìn
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
1
16
Đinh Tị
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
17
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
18
Kỷ Mùi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
19
Canh Thân
Tiểu tuyết
5
20
Tân Dậu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
21
Nhâm Tuất
Tiểu tuyết
7
22
Quý Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
23
Giáp Tý
Đại tuyết
9
24
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
25
Bính Dần
Đại tuyết
11
26
Đinh Mão
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
27
Mậu Thìn
Đại tuyết
13
28
Kỷ Tị
Đại tuyết
14
29
Canh Ngọ
Đại tuyết
15
1/11
Tân Mùi
Đại tuyết
16
2
Nhâm Thân
Đại tuyết
17
3
Quý Dậu
Đại tuyết
18
4
Giáp Tuất
Ngày quốc tế di dân
19
5
Ất Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
6
Bính Tý
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
7
Đinh Sửu
Đại tuyết
22
8
Mậu Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
23
9
Kỷ Mão
Đông chí
24
10
Canh Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
25
11
Tân Tị
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
12
Nhâm Ngọ
Đông chí
27
13
Quý Mùi
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
14
Giáp Thân
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
29
15
Ất Dậu
Đông chí
30
16
Bính Tuất
Đông chí
31
17
Đinh Hợi
Đông chí
1
18
Mậu Tý
Đông chí
2
19
Kỷ Sửu
Đông chí
3
20
Canh Dần
Đông chí
4
21
Tân Mão
Đông chí
5
22
Nhâm Thìn
Đông chí
6
23
Quý Tị
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
24
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
8
25
Ất Mùi
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả