Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2040
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
12
Nhâm Ngọ
Đông chí
27
13
Quý Mùi
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
14
Giáp Thân
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
29
15
Ất Dậu
Đông chí
30
16
Bính Tuất
Đông chí
31
17
Đinh Hợi
Đông chí
1
18
Mậu Tý
Đông chí
2
19
Kỷ Sửu
Đông chí
3
20
Canh Dần
Đông chí
4
21
Tân Mão
Đông chí
5
22
Nhâm Thìn
Đông chí
6
23
Quý Tị
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
24
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
8
25
Ất Mùi
Tiểu hàn
9
26
Bính Thân
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
27
Đinh Dậu
Tiểu hàn
11
28
Mậu Tuất
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
29
Kỷ Hợi
Tiểu hàn
13
30
Canh Tý
Tiểu hàn
14
1/12
Tân Sửu
Tiểu hàn
15
2
Nhâm Dần
Tiểu hàn
16
3
Quý Mão
Tiểu hàn
17
4
Giáp Thìn
Tiểu hàn
18
5
Ất Tị
Tiểu hàn
19
6
Bính Ngọ
Tiểu hàn
20
7
Đinh Mùi
Đại hàn
21
8
Mậu Thân
Đại hàn
22
9
Kỷ Dậu
Đại hàn
23
10
Canh Tuất
Đại hàn
24
11
Tân Hợi
Đại hàn
25
12
Nhâm Tý
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
26
13
Quý Sửu
Đại hàn
27
14
Giáp Dần
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
28
15
Ất Mão
Đại hàn
29
16
Bính Thìn
Đại hàn
30
17
Đinh Tị
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
18
Mậu Ngọ
Đại hàn
1
19
Kỷ Mùi
Đại hàn
2
20
Canh Thân
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
21
Tân Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
22
Nhâm Tuất
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
23
Quý Hợi
Tết Ông Táo
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả