Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2039
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
14
Bính Tuất
Sương giáng
1
15
Đinh Hợi
Sương giáng
2
16
Mậu Tý
Sương giáng
3
17
Kỷ Sửu
Sương giáng
4
18
Canh Dần
Sương giáng
5
19
Tân Mão
Sương giáng
6
20
Nhâm Thìn
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
7
21
Quý Tị
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
22
Giáp Ngọ
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
23
Ất Mùi
Lập đông
10
24
Bính Thân
Lập đông
11
25
Đinh Dậu
Lập đông
12
26
Mậu Tuất
Lập đông
13
27
Kỷ Hợi
Lập đông
14
28
Canh Tý
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
29
Tân Sửu
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
16
1/10
Nhâm Dần
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
2
Quý Mão
Lập đông
18
3
Giáp Thìn
Lập đông
19
4
Ất Tị
Lập đông
20
5
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
6
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
7
Mậu Thân
Tiểu tuyết
23
8
Kỷ Dậu
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
9
Canh Tuất
Tiểu tuyết
25
10
Tân Hợi
Tết Trùng Thập
26
11
Nhâm Tý
Tiểu tuyết
27
12
Quý Sửu
Tiểu tuyết
28
13
Giáp Dần
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
14
Ất Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
15
Bính Thìn
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
1
16
Đinh Tị
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
17
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
18
Kỷ Mùi
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
19
Canh Thân
Tiểu tuyết
5
20
Tân Dậu
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
21
Nhâm Tuất
Tiểu tuyết
7
22
Quý Hợi
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
23
Giáp Tý
Đại tuyết
9
24
Ất Sửu
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
25
Bính Dần
Đại tuyết
11
26
Đinh Mão
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả