Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 10 năm 2039

Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Kỷ Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 10 · 2039Âm lịch tháng 8 – 9 · năm Kỷ Mùi
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26 9 Tân Hợi Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng) 27 10 Nhâm Tý Hội Thị Cầu (Bắc Ninh) 28 11 Quý Sửu Thu phân 29 12 Giáp Dần Thu phân 30 13 Ất Mão Thu phân 1 14 Bính Thìn Ngày Quốc tế người cao tuổi 2 15 Đinh Tị Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương) 3 16 Mậu Ngọ Thu phân 4 17 Kỷ Mùi Ngày Động vật thế giới 5 18 Canh Thân Ngày Nhà giáo thế giới 6 19 Tân Dậu Thu phân 7 20 Nhâm Tuất Thu phân 8 21 Quý Hợi Hàn lộ 9 22 Giáp Tý Ngày Bưu chính Thế giới 10 23 Ất Sửu Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954) 11 24 Bính Dần Hàn lộ 12 25 Đinh Mão Hàn lộ 13 26 Mậu Thìn Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 27 Kỷ Tị Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam 15 28 Canh Ngọ Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam 16 29 Tân Mùi Ngày Lương thực thế giới 17 30 Nhâm Thân Ngày quốc tế xóa nghèo 18 1/9 Quý Dậu Hàn lộ 19 2 Giáp Tuất Hàn lộ 20 3 Ất Hợi Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930) 21 4 Bính Tý Hàn lộ 22 5 Đinh Sửu Hàn lộ 23 6 Mậu Dần Sương giáng 24 7 Kỷ Mão Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới 25 8 Canh Thìn Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811) 26 9 Tân Tị Tết Trùng Cửu 27 10 Nhâm Ngọ Sương giáng 28 11 Quý Mùi Sương giáng 29 12 Giáp Thân Sương giáng 30 13 Ất Dậu Lễ hội chùa Keo (Thái Bình) 31 14 Bính Tuất Sương giáng 1 15 Đinh Hợi Sương giáng 2 16 Mậu Tý Sương giáng 3 17 Kỷ Sửu Sương giáng 4 18 Canh Dần Sương giáng 5 19 Tân Mão Sương giáng 6 20 Nhâm Thìn Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả