Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2038
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
1/8
Kỷ Mão
Tết Katê - Dân tộc Chăm
31
2
Canh Thìn
Xử thử
1
3
Tân Tị
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
4
Nhâm Ngọ
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
3
5
Quý Mùi
Xử thử
4
6
Giáp Thân
Xử thử
5
7
Ất Dậu
Xử thử
6
8
Bính Tuất
Xử thử
7
9
Đinh Hợi
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
8
10
Mậu Tý
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
9
11
Kỷ Sửu
Bạch lộ
10
12
Canh Dần
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
13
Tân Mão
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
14
Nhâm Thìn
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
15
Quý Tị
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
14
16
Giáp Ngọ
Bạch lộ
15
17
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
18
Bính Thân
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
19
Đinh Dậu
Bạch lộ
18
20
Mậu Tuất
Bạch lộ
19
21
Kỷ Hợi
Bạch lộ
20
22
Canh Tý
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
23
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
24
Nhâm Dần
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
25
Quý Mão
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
26
Giáp Thìn
Thu phân
25
27
Ất Tị
Thu phân
26
28
Bính Ngọ
Thu phân
27
29
Đinh Mùi
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
30
Mậu Thân
Thu phân
29
1/9
Kỷ Dậu
Thu phân
30
2
Canh Tuất
Thu phân
1
3
Tân Hợi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
5
Quý Sửu
Thu phân
4
6
Giáp Dần
Ngày Động vật thế giới
5
7
Ất Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
8
Bính Thìn
Thu phân
7
9
Đinh Tị
Tết Trùng Cửu
8
10
Mậu Ngọ
Hàn lộ
9
11
Kỷ Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
12
Canh Thân
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả