Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2038
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
29
Đinh Mùi
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
30
Mậu Thân
Thu phân
29
1/9
Kỷ Dậu
Thu phân
30
2
Canh Tuất
Thu phân
1
3
Tân Hợi
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
5
Quý Sửu
Thu phân
4
6
Giáp Dần
Ngày Động vật thế giới
5
7
Ất Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
6
8
Bính Thìn
Thu phân
7
9
Đinh Tị
Tết Trùng Cửu
8
10
Mậu Ngọ
Hàn lộ
9
11
Kỷ Mùi
Ngày Bưu chính Thế giới
10
12
Canh Thân
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
13
Tân Dậu
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
12
14
Nhâm Tuất
Hàn lộ
13
15
Quý Hợi
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
16
Giáp Tý
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
17
Ất Sửu
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
18
Bính Dần
Ngày Lương thực thế giới
17
19
Đinh Mão
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
20
Mậu Thìn
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
19
21
Kỷ Tị
Hàn lộ
20
22
Canh Ngọ
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
23
Tân Mùi
Hàn lộ
22
24
Nhâm Thân
Hàn lộ
23
25
Quý Dậu
Sương giáng
24
26
Giáp Tuất
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
27
Ất Hợi
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
28
Bính Tý
Sương giáng
27
29
Đinh Sửu
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
28
1/10
Mậu Dần
Sương giáng
29
2
Kỷ Mão
Sương giáng
30
3
Canh Thìn
Sương giáng
31
4
Tân Tị
Sương giáng
1
5
Nhâm Ngọ
Sương giáng
2
6
Quý Mùi
Sương giáng
3
7
Giáp Thân
Sương giáng
4
8
Ất Dậu
Sương giáng
5
9
Bính Tuất
Sương giáng
6
10
Đinh Hợi
Tết Trùng Thập
7
11
Mậu Tý
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả