Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 8 năm 2038
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
25
Giáp Thìn
Đại thử
27
26
Ất Tị
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
27
Bính Ngọ
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
28
Đinh Mùi
Đại thử
30
29
Mậu Thân
Đại thử
31
30
Kỷ Dậu
Đại thử
1
1/7
Canh Tuất
Đại thử
2
2
Tân Hợi
Đại thử
3
3
Nhâm Tý
Đại thử
4
4
Quý Sửu
Đại thử
5
5
Giáp Dần
Đại thử
6
6
Ất Mão
Đại thử
7
7
Bính Thìn
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
8
8
Đinh Tị
Lập thu
9
9
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
10
Kỷ Mùi
Lập thu
11
11
Canh Thân
Lập thu
12
12
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
13
13
Nhâm Tuất
Lập thu
14
14
Quý Hợi
Lập thu
15
15
Giáp Tý
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
16
16
Ất Sửu
Lập thu
17
17
Bính Dần
Lập thu
18
18
Đinh Mão
Lập thu
19
19
Mậu Thìn
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
20
20
Kỷ Tị
Lập thu
21
21
Canh Ngọ
Lập thu
22
22
Tân Mùi
Lập thu
23
23
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
24
24
Quý Dậu
Xử thử
25
25
Giáp Tuất
Bảo Đại thoái vị (25.8.1945)
26
26
Ất Hợi
Xử thử
27
27
Bính Tý
Xử thử
28
28
Đinh Sửu
Xử thử
29
29
Mậu Dần
Xử thử
30
1/8
Kỷ Mão
Tết Katê - Dân tộc Chăm
31
2
Canh Thìn
Xử thử
1
3
Tân Tị
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
4
Nhâm Ngọ
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
3
5
Quý Mùi
Xử thử
4
6
Giáp Thân
Xử thử
5
7
Ất Dậu
Xử thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả