Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2038
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
26
Bính Tý
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27
Đinh Sửu
Hạ chí
30
28
Mậu Dần
Hạ chí
1
29
Kỷ Mão
Hạ chí
2
1/6
Canh Thìn
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
2
Tân Tị
Hạ chí
4
3
Nhâm Ngọ
Hạ chí
5
4
Quý Mùi
Hạ chí
6
5
Giáp Thân
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
6
Ất Dậu
Tiểu thử
8
7
Bính Tuất
Tiểu thử
9
8
Đinh Hợi
Tiểu thử
10
9
Mậu Tý
Tiểu thử
11
10
Kỷ Sửu
Ngày Dân số Thế giới
12
11
Canh Dần
Tiểu thử
13
12
Tân Mão
Tiểu thử
14
13
Nhâm Thìn
Tiểu thử
15
14
Quý Tị
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
15
Giáp Ngọ
Tiểu thử
17
16
Ất Mùi
Tiểu thử
18
17
Bính Thân
Tiểu thử
19
18
Đinh Dậu
Tiểu thử
20
19
Mậu Tuất
Tiểu thử
21
20
Kỷ Hợi
Tiểu thử
22
21
Canh Tý
Đại thử
23
22
Tân Sửu
Đại thử
24
23
Nhâm Dần
Đại thử
25
24
Quý Mão
Đại thử
26
25
Giáp Thìn
Đại thử
27
26
Ất Tị
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
27
Bính Ngọ
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
28
Đinh Mùi
Đại thử
30
29
Mậu Thân
Đại thử
31
30
Kỷ Dậu
Đại thử
1
1/7
Canh Tuất
Đại thử
2
2
Tân Hợi
Đại thử
3
3
Nhâm Tý
Đại thử
4
4
Quý Sửu
Đại thử
5
5
Giáp Dần
Đại thử
6
6
Ất Mão
Đại thử
7
7
Bính Thìn
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
8
8
Đinh Tị
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả