Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2038
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
28
Mậu Thân
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
29
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
30
Canh Tuất
Tiểu mãn
3
1/5
Tân Hợi
Tiểu mãn
4
2
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
3
Quý Sửu
Ngày Môi trường Thế giới
6
4
Giáp Dần
Mang chủng
7
5
Ất Mão
Tết Đoan Ngọ
8
6
Bính Thìn
Mang chủng
9
7
Đinh Tị
Mang chủng
10
8
Mậu Ngọ
Mang chủng
11
9
Kỷ Mùi
Mang chủng
12
10
Canh Thân
Mang chủng
13
11
Tân Dậu
Mang chủng
14
12
Nhâm Tuất
Mang chủng
15
13
Quý Hợi
Mang chủng
16
14
Giáp Tý
Mang chủng
17
15
Ất Sửu
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
16
Bính Dần
Mang chủng
19
17
Đinh Mão
Mang chủng
20
18
Mậu Thìn
Ngày Tị nạn Thế giới
21
19
Kỷ Tị
Hạ chí
22
20
Canh Ngọ
Hạ chí
23
21
Tân Mùi
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
22
Nhâm Thân
Hạ chí
25
23
Quý Dậu
Hạ chí
26
24
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
25
Ất Hợi
Hạ chí
28
26
Bính Tý
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27
Đinh Sửu
Hạ chí
30
28
Mậu Dần
Hạ chí
1
29
Kỷ Mão
Hạ chí
2
1/6
Canh Thìn
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
2
Tân Tị
Hạ chí
4
3
Nhâm Ngọ
Hạ chí
5
4
Quý Mùi
Hạ chí
6
5
Giáp Thân
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
6
Ất Dậu
Tiểu thử
8
7
Bính Tuất
Tiểu thử
9
8
Đinh Hợi
Tiểu thử
10
9
Mậu Tý
Tiểu thử
11
10
Kỷ Sửu
Ngày Dân số Thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả