Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2038
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
23
Quý Dậu
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27
24
Giáp Tuất
Cốc vũ
28
25
Ất Hợi
Cốc vũ
29
26
Bính Tý
Cốc vũ
30
27
Đinh Sửu
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
1
28
Mậu Dần
Ngày Quốc tế Lao động
2
29
Kỷ Mão
Cốc vũ
3
30
Canh Thìn
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
1/4
Tân Tị
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
5
2
Nhâm Ngọ
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
3
Quý Mùi
Lập hạ
7
4
Giáp Thân
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
5
Ất Dậu
Lập hạ
9
6
Bính Tuất
Lập hạ
10
7
Đinh Hợi
Lập hạ
11
8
Mậu Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
12
9
Kỷ Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
13
10
Canh Dần
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14
11
Tân Mão
Lập hạ
15
12
Nhâm Thìn
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
13
Quý Tị
Lập hạ
17
14
Giáp Ngọ
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
15
Ất Mùi
Lễ Phật Đản
19
16
Bính Thân
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
17
Đinh Dậu
Lập hạ
21
18
Mậu Tuất
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
19
Kỷ Hợi
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
20
Canh Tý
Tiểu mãn
24
21
Tân Sửu
Tiểu mãn
25
22
Nhâm Dần
Tiểu mãn
26
23
Quý Mão
Tiểu mãn
27
24
Giáp Thìn
Tiểu mãn
28
25
Ất Tị
Tiểu mãn
29
26
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
27
Đinh Mùi
Tiểu mãn
31
28
Mậu Thân
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
29
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
30
Canh Tuất
Tiểu mãn
3
1/5
Tân Hợi
Tiểu mãn
4
2
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
3
Quý Sửu
Ngày Môi trường Thế giới
6
4
Giáp Dần
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả