Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2038
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
26
Đinh Sửu
Vũ Thủy
2
27
Mậu Dần
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
3
28
Kỷ Mão
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
4
29
Canh Thìn
Vũ Thủy
5
30
Tân Tị
Kinh trập
6
1/2
Nhâm Ngọ
Kinh trập
7
2
Quý Mùi
Kinh trập
8
3
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
4
Ất Dậu
Kinh trập
10
5
Bính Tuất
Kinh trập
11
6
Đinh Hợi
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
7
Mậu Tý
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
13
8
Kỷ Sửu
Kinh trập
14
9
Canh Dần
Ngày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein (14.3.1879)
15
10
Tân Mão
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
16
11
Nhâm Thìn
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
12
Quý Tị
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
18
13
Giáp Ngọ
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
19
14
Ất Mùi
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
20
15
Bính Thân
Xuân phân
21
16
Đinh Dậu
Ngày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc
22
17
Mậu Tuất
Ngày Nước Thế giới
23
18
Kỷ Hợi
Ngày Khí tượng Thế giới
24
19
Canh Tý
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
25
20
Tân Sửu
Xuân phân
26
21
Nhâm Dần
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
27
22
Quý Mão
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
28
23
Giáp Thìn
Xuân phân
29
24
Ất Tị
Xuân phân
30
25
Bính Ngọ
Xuân phân
31
26
Đinh Mùi
Xuân phân
1
27
Mậu Thân
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
2
28
Kỷ Dậu
Xuân phân
3
29
Canh Tuất
Xuân phân
4
1/3
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
2
Nhâm Tý
Thanh minh
6
3
Quý Sửu
Tết Hàn thực
7
4
Giáp Dần
Ngày Y tế Thế giới
8
5
Ất Mão
Thanh minh
9
6
Bính Thìn
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
10
7
Đinh Tị
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
11
8
Mậu Ngọ
Thanh minh
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả