Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2038
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
28
Kỷ Dậu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
2
29
Canh Tuất
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
30
Tân Hợi
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
1/1
Nhâm Tý
Tết Nguyên Đán
5
2
Quý Sửu
Tết Nguyên Đán
6
3
Giáp Dần
Tết Nguyên Đán
7
4
Ất Mão
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
8
5
Bính Thìn
Lễ hội gò Đống Đa
9
6
Đinh Tị
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
10
7
Mậu Ngọ
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
11
8
Kỷ Mùi
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
12
9
Canh Thân
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
13
10
Tân Dậu
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
14
11
Nhâm Tuất
Lễ Tình nhân (Valentine)
15
12
Quý Hợi
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
16
13
Giáp Tý
Hội Lim (Bắc Ninh)
17
14
Ất Sửu
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
18
15
Bính Dần
Tết Nguyên Tiêu
19
16
Đinh Mão
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
20
17
Mậu Thìn
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
21
18
Kỷ Tị
Ngày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế
22
19
Canh Ngọ
Vũ Thủy
23
20
Tân Mùi
Vũ Thủy
24
21
Nhâm Thân
Vũ Thủy
25
22
Quý Dậu
Vũ Thủy
26
23
Giáp Tuất
Vũ Thủy
27
24
Ất Hợi
Ngày thầy thuốc Việt Nam
28
25
Bính Tý
Vũ Thủy
1
26
Đinh Sửu
Vũ Thủy
2
27
Mậu Dần
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
3
28
Kỷ Mão
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
4
29
Canh Thìn
Vũ Thủy
5
30
Tân Tị
Kinh trập
6
1/2
Nhâm Ngọ
Kinh trập
7
2
Quý Mùi
Kinh trập
8
3
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
4
Ất Dậu
Kinh trập
10
5
Bính Tuất
Kinh trập
11
6
Đinh Hợi
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
7
Mậu Tý
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
13
8
Kỷ Sửu
Kinh trập
14
9
Canh Dần
Ngày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein (14.3.1879)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả