Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2038
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
22
Giáp Tuất
Đông chí
29
23
Ất Hợi
Đông chí
30
24
Bính Tý
Đông chí
31
25
Đinh Sửu
Đông chí
1
26
Mậu Dần
Đông chí
2
27
Kỷ Mão
Đông chí
3
28
Canh Thìn
Đông chí
4
29
Tân Tị
Đông chí
5
1/12
Nhâm Ngọ
Đông chí
6
2
Quý Mùi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
3
Giáp Thân
Tiểu hàn
8
4
Ất Dậu
Tiểu hàn
9
5
Bính Tuất
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
6
Đinh Hợi
Tiểu hàn
11
7
Mậu Tý
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
8
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
13
9
Canh Dần
Tiểu hàn
14
10
Tân Mão
Tiểu hàn
15
11
Nhâm Thìn
Tiểu hàn
16
12
Quý Tị
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
17
13
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
18
14
Ất Mùi
Tiểu hàn
19
15
Bính Thân
Tiểu hàn
20
16
Đinh Dậu
Đại hàn
21
17
Mậu Tuất
Đại hàn
22
18
Kỷ Hợi
Đại hàn
23
19
Canh Tý
Đại hàn
24
20
Tân Sửu
Đại hàn
25
21
Nhâm Dần
Đại hàn
26
22
Quý Mão
Đại hàn
27
23
Giáp Thìn
Tết Ông Táo
28
24
Ất Tị
Đại hàn
29
25
Bính Ngọ
Đại hàn
30
26
Đinh Mùi
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
27
Mậu Thân
Đại hàn
1
28
Kỷ Dậu
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
2
29
Canh Tuất
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
30
Tân Hợi
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
1/1
Nhâm Tý
Tết Nguyên Đán
5
2
Quý Sửu
Tết Nguyên Đán
6
3
Giáp Dần
Tết Nguyên Đán
7
4
Ất Mão
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả