Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2038
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
5
Tân Hợi
Tiểu tuyết
1
6
Nhâm Tý
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
7
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8
Giáp Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
4
9
Ất Mão
Tiểu tuyết
5
10
Bính Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
6
11
Đinh Tị
Tiểu tuyết
7
12
Mậu Ngọ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13
Kỷ Mùi
Đại tuyết
9
14
Canh Thân
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
10
15
Tân Dậu
Đại tuyết
11
16
Nhâm Tuất
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
17
Quý Hợi
Đại tuyết
13
18
Giáp Tý
Đại tuyết
14
19
Ất Sửu
Đại tuyết
15
20
Bính Dần
Đại tuyết
16
21
Đinh Mão
Đại tuyết
17
22
Mậu Thìn
Đại tuyết
18
23
Kỷ Tị
Ngày quốc tế di dân
19
24
Canh Ngọ
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
25
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
26
Nhâm Thân
Đại tuyết
22
27
Quý Dậu
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
28
Giáp Tuất
Đông chí
24
29
Ất Hợi
Đông chí
25
30
Bính Tý
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
1/12
Đinh Sửu
Đông chí
27
2
Mậu Dần
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
3
Kỷ Mão
Đông chí
29
4
Canh Thìn
Đông chí
30
5
Tân Tị
Đông chí
31
6
Nhâm Ngọ
Đông chí
1
7
Quý Mùi
Đông chí
2
8
Giáp Thân
Đông chí
3
9
Ất Dậu
Đông chí
4
10
Bính Tuất
Đông chí
5
11
Đinh Hợi
Đông chí
6
12
Mậu Tý
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
7
13
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
8
14
Canh Dần
Tiểu hàn
9
15
Tân Mão
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả