Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2039
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
2
Mậu Dần
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
3
Kỷ Mão
Đông chí
29
4
Canh Thìn
Đông chí
30
5
Tân Tị
Đông chí
31
6
Nhâm Ngọ
Đông chí
1
7
Quý Mùi
Đông chí
2
8
Giáp Thân
Đông chí
3
9
Ất Dậu
Đông chí
4
10
Bính Tuất
Đông chí
5
11
Đinh Hợi
Đông chí
6
12
Mậu Tý
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
7
13
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
8
14
Canh Dần
Tiểu hàn
9
15
Tân Mão
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
16
Nhâm Thìn
Tiểu hàn
11
17
Quý Tị
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
18
Giáp Ngọ
Tiểu hàn
13
19
Ất Mùi
Tiểu hàn
14
20
Bính Thân
Tiểu hàn
15
21
Đinh Dậu
Tiểu hàn
16
22
Mậu Tuất
Tiểu hàn
17
23
Kỷ Hợi
Tết Ông Táo
18
24
Canh Tý
Tiểu hàn
19
25
Tân Sửu
Tiểu hàn
20
26
Nhâm Dần
Đại hàn
21
27
Quý Mão
Đại hàn
22
28
Giáp Thìn
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
23
29
Ất Tị
Đại hàn
24
1/1
Bính Ngọ
Tết Nguyên Đán
25
2
Đinh Mùi
Tết Nguyên Đán
26
3
Mậu Thân
Tết Nguyên Đán
27
4
Kỷ Dậu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
28
5
Canh Tuất
Lễ hội gò Đống Đa
29
6
Tân Hợi
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
30
7
Nhâm Tý
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
31
8
Quý Sửu
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
1
9
Giáp Dần
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
2
10
Ất Mão
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
3
11
Bính Thìn
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
12
Đinh Tị
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
13
Mậu Ngọ
Hội Lim (Bắc Ninh)
6
14
Kỷ Mùi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả