Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2038
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Mậu Ngọ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
5
Nhâm Ngọ
Sương giáng
2
6
Quý Mùi
Sương giáng
3
7
Giáp Thân
Sương giáng
4
8
Ất Dậu
Sương giáng
5
9
Bính Tuất
Sương giáng
6
10
Đinh Hợi
Tết Trùng Thập
7
11
Mậu Tý
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
12
Kỷ Sửu
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
13
Canh Dần
Lập đông
10
14
Tân Mão
Lập đông
11
15
Nhâm Thìn
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
12
16
Quý Tị
Lập đông
13
17
Giáp Ngọ
Lập đông
14
18
Ất Mùi
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
19
Bính Thân
Lập đông
16
20
Đinh Dậu
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
21
Mậu Tuất
Lập đông
18
22
Kỷ Hợi
Lập đông
19
23
Canh Tý
Lập đông
20
24
Tân Sửu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
25
Nhâm Dần
Ngày Truyền hình thế giới
22
26
Quý Mão
Tiểu tuyết
23
27
Giáp Thìn
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
28
Ất Tị
Tiểu tuyết
25
29
Bính Ngọ
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
1/11
Đinh Mùi
Tiểu tuyết
27
2
Mậu Thân
Tiểu tuyết
28
3
Kỷ Dậu
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
5
Tân Hợi
Tiểu tuyết
1
6
Nhâm Tý
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
7
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8
Giáp Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
4
9
Ất Mão
Tiểu tuyết
5
10
Bính Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
6
11
Đinh Tị
Tiểu tuyết
7
12
Mậu Ngọ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13
Kỷ Mùi
Đại tuyết
9
14
Canh Thân
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
10
15
Tân Dậu
Đại tuyết
11
16
Nhâm Tuất
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
17
Quý Hợi
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả