Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2037
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
24
Bính Ngọ
Tiểu tuyết
1
25
Đinh Mùi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
26
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27
Kỷ Dậu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
28
Canh Tuất
Tiểu tuyết
5
29
Tân Hợi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
30
Nhâm Tý
Tiểu tuyết
7
1/11
Quý Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2
Giáp Dần
Đại tuyết
9
3
Ất Mão
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
4
Bính Thìn
Đại tuyết
11
5
Đinh Tị
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
6
Mậu Ngọ
Đại tuyết
13
7
Kỷ Mùi
Đại tuyết
14
8
Canh Thân
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
15
9
Tân Dậu
Đại tuyết
16
10
Nhâm Tuất
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
17
11
Quý Hợi
Đại tuyết
18
12
Giáp Tý
Ngày quốc tế di dân
19
13
Ất Sửu
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
14
Bính Dần
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
21
15
Đinh Mão
Đông chí
22
16
Mậu Thìn
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
17
Kỷ Tị
Đông chí
24
18
Canh Ngọ
Đông chí
25
19
Tân Mùi
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
20
Nhâm Thân
Đông chí
27
21
Quý Dậu
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
22
Giáp Tuất
Đông chí
29
23
Ất Hợi
Đông chí
30
24
Bính Tý
Đông chí
31
25
Đinh Sửu
Đông chí
1
26
Mậu Dần
Đông chí
2
27
Kỷ Mão
Đông chí
3
28
Canh Thìn
Đông chí
4
29
Tân Tị
Đông chí
5
1/12
Nhâm Ngọ
Đông chí
6
2
Quý Mùi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
3
Giáp Thân
Tiểu hàn
8
4
Ất Dậu
Tiểu hàn
9
5
Bính Tuất
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
6
Đinh Hợi
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả