Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 3 năm 2037
Tháng 1 – 2 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
23
9
Bính Dần
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
24
10
Đinh Mão
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
25
11
Mậu Thìn
Vũ Thủy
26
12
Kỷ Tị
Vũ Thủy
27
13
Canh Ngọ
Hội Lim (Bắc Ninh)
28
14
Tân Mùi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
1
15
Nhâm Thân
Tết Nguyên Tiêu
2
16
Quý Dậu
Vũ Thủy
3
17
Giáp Tuất
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
4
18
Ất Hợi
Vũ Thủy
5
19
Bính Tý
Kinh trập
6
20
Đinh Sửu
Kinh trập
7
21
Mậu Dần
Kinh trập
8
22
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
23
Canh Thìn
Kinh trập
10
24
Tân Tị
Kinh trập
11
25
Nhâm Ngọ
Khởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi (11.3.1945)
12
26
Quý Mùi
Kinh trập
13
27
Giáp Thân
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
14
28
Ất Dậu
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
15
29
Bính Tuất
Kinh trập
16
30
Đinh Hợi
Lễ hội Yên Thế (Bắc Giang)
17
1/2
Mậu Tý
Kinh trập
18
2
Kỷ Sửu
Kinh trập
19
3
Canh Dần
Ngày toàn quốc chống Mỹ (19.3.1950)
20
4
Tân Mão
Xuân phân
21
5
Nhâm Thìn
Ngày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc
22
6
Quý Tị
Ngày Nước Thế giới
23
7
Giáp Ngọ
Hội làng Long Khám (Bắc Ninh)
24
8
Ất Mùi
Xuân phân
25
9
Bính Thân
Xuân phân
26
10
Đinh Dậu
Lễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội)
27
11
Mậu Tuất
Xuân phân
28
12
Kỷ Hợi
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ); Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định)
29
13
Canh Tý
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
30
14
Tân Sửu
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
31
15
Nhâm Dần
Xuân phân
1
16
Quý Mão
Ngày Cá Tháng Tư
2
17
Giáp Thìn
Xuân phân
3
18
Ất Tị
Xuân phân
4
19
Bính Ngọ
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
5
20
Đinh Mùi
Thanh minh
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả