Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 4 năm 2037

Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 4 · 2037Âm lịch tháng 2 – 3 · năm Đinh Tỵ
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30 14 Tân Sửu Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) 31 15 Nhâm Dần Xuân phân 1 16 Quý Mão Ngày Cá Tháng Tư 2 17 Giáp Thìn Xuân phân 3 18 Ất Tị Xuân phân 4 19 Bính Ngọ Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng) 5 20 Đinh Mùi Thanh minh 6 21 Mậu Thân Thanh minh 7 22 Kỷ Dậu Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang) 8 23 Canh Tuất Thanh minh 9 24 Tân Hợi Thanh minh 10 25 Nhâm Tý Thanh minh 11 26 Quý Sửu Thanh minh 12 27 Giáp Dần Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) 13 28 Ất Mão Thanh minh 14 29 Bính Thìn Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ 15 1/3 Đinh Tị Thanh minh 16 2 Mậu Ngọ Thanh minh 17 3 Kỷ Mùi Tết Hàn thực 18 4 Canh Thân Thanh minh 19 5 Tân Dậu Thanh minh 20 6 Nhâm Tuất Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) 21 7 Quý Hợi Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội) 22 8 Giáp Tý Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870) 23 9 Ất Sửu Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên) 24 10 Bính Dần Giỗ tổ Hùng Vương 25 11 Đinh Mão Cốc vũ 26 12 Mậu Thìn Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới 27 13 Kỷ Tị Cốc vũ 28 14 Canh Ngọ Cốc vũ 29 15 Tân Mùi Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) 30 16 Nhâm Thân Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975) 1 17 Quý Dậu Ngày Quốc tế Lao động 2 18 Giáp Tuất Hội Đậu (Bắc Ninh) 3 19 Ất Hợi Ngày Tự do Báo chí thế giới 4 20 Bính Tý Cốc vũ 5 21 Đinh Sửu Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818) 6 22 Mậu Dần Lập hạ 7 23 Kỷ Mão Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) 8 24 Canh Thìn Lập hạ 9 25 Tân Tị Lập hạ 10 26 Nhâm Ngọ Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả