Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 2 năm 2037
Tháng 12 – 1 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
11
Mậu Tuất
Đại hàn
27
12
Kỷ Hợi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
28
13
Canh Tý
Đại hàn
29
14
Tân Sửu
Đại hàn
30
15
Nhâm Dần
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
16
Quý Mão
Đại hàn
1
17
Giáp Thìn
Đại hàn
2
18
Ất Tị
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
19
Bính Ngọ
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
20
Đinh Mùi
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
21
Mậu Thân
Lập xuân
6
22
Kỷ Dậu
Lập xuân
7
23
Canh Tuất
Tết Ông Táo
8
24
Tân Hợi
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
9
25
Nhâm Tý
Lập xuân
10
26
Quý Sửu
Lập xuân
11
27
Giáp Dần
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
12
28
Ất Mão
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
13
29
Bính Thìn
Lập xuân
14
30
Đinh Tị
Lễ Tình nhân (Valentine)
15
1/1
Mậu Ngọ
Tết Nguyên Đán
16
2
Kỷ Mùi
Tết Nguyên Đán
17
3
Canh Thân
Tết Nguyên Đán
18
4
Tân Dậu
Lễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh)
19
5
Nhâm Tuất
Lễ hội gò Đống Đa
20
6
Quý Hợi
Hội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội)
21
7
Giáp Tý
Hội chợ Viềng (Nam Định) và Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên)
22
8
Ất Sửu
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
23
9
Bính Dần
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
24
10
Đinh Mão
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
25
11
Mậu Thìn
Vũ Thủy
26
12
Kỷ Tị
Vũ Thủy
27
13
Canh Ngọ
Hội Lim (Bắc Ninh)
28
14
Tân Mùi
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
1
15
Nhâm Thân
Tết Nguyên Tiêu
2
16
Quý Dậu
Vũ Thủy
3
17
Giáp Tuất
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
4
18
Ất Hợi
Vũ Thủy
5
19
Bính Tý
Kinh trập
6
20
Đinh Sửu
Kinh trập
7
21
Mậu Dần
Kinh trập
8
22
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả