Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 1 năm 2037
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
13
Canh Ngọ
Đông chí
30
14
Tân Mùi
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
31
15
Nhâm Thân
Đông chí
1
16
Quý Dậu
Đông chí
2
17
Giáp Tuất
Đông chí
3
18
Ất Hợi
Đông chí
4
19
Bính Tý
Đông chí
5
20
Đinh Sửu
Đông chí
6
21
Mậu Dần
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
22
Kỷ Mão
Tiểu hàn
8
23
Canh Thìn
Tiểu hàn
9
24
Tân Tị
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
25
Nhâm Ngọ
Tiểu hàn
11
26
Quý Mùi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
12
27
Giáp Thân
Tiểu hàn
13
28
Ất Dậu
Tiểu hàn
14
29
Bính Tuất
Tiểu hàn
15
30
Đinh Hợi
Tiểu hàn
16
1/12
Mậu Tý
Tiểu hàn
17
2
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
18
3
Canh Dần
Tiểu hàn
19
4
Tân Mão
Tiểu hàn
20
5
Nhâm Thìn
Đại hàn
21
6
Quý Tị
Đại hàn
22
7
Giáp Ngọ
Đại hàn
23
8
Ất Mùi
Đại hàn
24
9
Bính Thân
Đại hàn
25
10
Đinh Dậu
Đại hàn
26
11
Mậu Tuất
Đại hàn
27
12
Kỷ Hợi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
28
13
Canh Tý
Đại hàn
29
14
Tân Sửu
Đại hàn
30
15
Nhâm Dần
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
31
16
Quý Mão
Đại hàn
1
17
Giáp Thìn
Đại hàn
2
18
Ất Tị
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
3
19
Bính Ngọ
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
4
20
Đinh Mùi
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
5
21
Mậu Thân
Lập xuân
6
22
Kỷ Dậu
Lập xuân
7
23
Canh Tuất
Tết Ông Táo
8
24
Tân Hợi
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả