Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2037
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
18
Tân Mùi
Sương giáng
27
19
Nhâm Thân
Sương giáng
28
20
Quý Dậu
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29
21
Giáp Tuất
Sương giáng
30
22
Ất Hợi
Sương giáng
31
23
Bính Tý
Sương giáng
1
24
Đinh Sửu
Sương giáng
2
25
Mậu Dần
Sương giáng
3
26
Kỷ Mão
Sương giáng
4
27
Canh Thìn
Sương giáng
5
28
Tân Tị
Sương giáng
6
29
Nhâm Ngọ
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
7
1/10
Quý Mùi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
2
Giáp Thân
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
3
Ất Dậu
Lập đông
10
4
Bính Tuất
Lập đông
11
5
Đinh Hợi
Lập đông
12
6
Mậu Tý
Lập đông
13
7
Kỷ Sửu
Lập đông
14
8
Canh Dần
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
9
Tân Mão
Lập đông
16
10
Nhâm Thìn
Tết Trùng Thập
17
11
Quý Tị
Lập đông
18
12
Giáp Ngọ
Lập đông
19
13
Ất Mùi
Lập đông
20
14
Bính Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
15
Đinh Dậu
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
22
16
Mậu Tuất
Tiểu tuyết
23
17
Kỷ Hợi
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
18
Canh Tý
Tiểu tuyết
25
19
Tân Sửu
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
20
Nhâm Dần
Tiểu tuyết
27
21
Quý Mão
Tiểu tuyết
28
22
Giáp Thìn
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
23
Ất Tị
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
24
Bính Ngọ
Tiểu tuyết
1
25
Đinh Mùi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
26
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27
Kỷ Dậu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
28
Canh Tuất
Tiểu tuyết
5
29
Tân Hợi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
30
Nhâm Tý
Tiểu tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả