Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2037
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
19
Quý Mão
Thu phân
29
20
Giáp Thìn
Thu phân
30
21
Ất Tị
Thu phân
1
22
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
23
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
24
Mậu Thân
Thu phân
4
25
Kỷ Dậu
Ngày Động vật thế giới
5
26
Canh Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
27
Tân Hợi
Thu phân
7
28
Nhâm Tý
Thu phân
8
29
Quý Sửu
Hàn lộ
9
1/9
Giáp Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
2
Ất Mão
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
3
Bính Thìn
Hàn lộ
12
4
Đinh Tị
Hàn lộ
13
5
Mậu Ngọ
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
6
Kỷ Mùi
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
7
Canh Thân
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
8
Tân Dậu
Ngày Lương thực thế giới
17
9
Nhâm Tuất
Tết Trùng Cửu
18
10
Quý Hợi
Hàn lộ
19
11
Giáp Tý
Hàn lộ
20
12
Ất Sửu
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
13
Bính Dần
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
22
14
Đinh Mão
Hàn lộ
23
15
Mậu Thìn
Sương giáng
24
16
Kỷ Tị
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
17
Canh Ngọ
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
18
Tân Mùi
Sương giáng
27
19
Nhâm Thân
Sương giáng
28
20
Quý Dậu
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29
21
Giáp Tuất
Sương giáng
30
22
Ất Hợi
Sương giáng
31
23
Bính Tý
Sương giáng
1
24
Đinh Sửu
Sương giáng
2
25
Mậu Dần
Sương giáng
3
26
Kỷ Mão
Sương giáng
4
27
Canh Thìn
Sương giáng
5
28
Tân Tị
Sương giáng
6
29
Nhâm Ngọ
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
7
1/10
Quý Mùi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
2
Giáp Thân
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả