Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2037
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
21
Ất Hợi
Xử thử
1
22
Bính Tý
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
23
Đinh Sửu
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
24
Mậu Dần
Xử thử
4
25
Kỷ Mão
Xử thử
5
26
Canh Thìn
Xử thử
6
27
Tân Tị
Xử thử
7
28
Nhâm Ngọ
Bạch lộ
8
29
Quý Mùi
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
30
Giáp Thân
Bạch lộ
10
1/8
Ất Dậu
Tết Katê - Dân tộc Chăm
11
2
Bính Tuất
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
3
Đinh Hợi
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
4
Mậu Tý
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
14
5
Kỷ Sửu
Bạch lộ
15
6
Canh Dần
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
7
Tân Mão
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
8
Nhâm Thìn
Bạch lộ
18
9
Quý Tị
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
19
10
Giáp Ngọ
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
20
11
Ất Mùi
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
21
12
Bính Thân
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
13
Đinh Dậu
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
14
Mậu Tuất
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
24
15
Kỷ Hợi
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
25
16
Canh Tý
Thu phân
26
17
Tân Sửu
Thu phân
27
18
Nhâm Dần
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
19
Quý Mão
Thu phân
29
20
Giáp Thìn
Thu phân
30
21
Ất Tị
Thu phân
1
22
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
23
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
24
Mậu Thân
Thu phân
4
25
Kỷ Dậu
Ngày Động vật thế giới
5
26
Canh Tuất
Ngày Nhà giáo thế giới
6
27
Tân Hợi
Thu phân
7
28
Nhâm Tý
Thu phân
8
29
Quý Sửu
Hàn lộ
9
1/9
Giáp Dần
Ngày Bưu chính Thế giới
10
2
Ất Mão
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
3
Bính Thìn
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả