Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2036
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
14
Nhâm Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
15
Quý Mão
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
3
16
Giáp Thìn
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
17
Ất Tị
Tiểu tuyết
5
18
Bính Ngọ
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
19
Đinh Mùi
Đại tuyết
7
20
Mậu Thân
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21
Kỷ Dậu
Đại tuyết
9
22
Canh Tuất
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
23
Tân Hợi
Đại tuyết
11
24
Nhâm Tý
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
25
Quý Sửu
Đại tuyết
13
26
Giáp Dần
Đại tuyết
14
27
Ất Mão
Đại tuyết
15
28
Bính Thìn
Đại tuyết
16
29
Đinh Tị
Đại tuyết
17
1/11
Mậu Ngọ
Đại tuyết
18
2
Kỷ Mùi
Ngày quốc tế di dân
19
3
Canh Thân
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
4
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
5
Nhâm Tuất
Đông chí
22
6
Quý Hợi
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
7
Giáp Tý
Đông chí
24
8
Ất Sửu
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
25
9
Bính Dần
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
10
Đinh Mão
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
27
11
Mậu Thìn
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
12
Kỷ Tị
Đông chí
29
13
Canh Ngọ
Đông chí
30
14
Tân Mùi
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
31
15
Nhâm Thân
Đông chí
1
16
Quý Dậu
Đông chí
2
17
Giáp Tuất
Đông chí
3
18
Ất Hợi
Đông chí
4
19
Bính Tý
Đông chí
5
20
Đinh Sửu
Đông chí
6
21
Mậu Dần
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
22
Kỷ Mão
Tiểu hàn
8
23
Canh Thìn
Tiểu hàn
9
24
Tân Tị
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
25
Nhâm Ngọ
Tiểu hàn
11
26
Quý Mùi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả