Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2036
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
1/5
Quý Tị
Tiểu mãn
27
2
Giáp Ngọ
Tiểu mãn
28
3
Ất Mùi
Tiểu mãn
29
4
Bính Thân
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
5
Đinh Dậu
Tết Đoan Ngọ
31
6
Mậu Tuất
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
7
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
8
Canh Tý
Tiểu mãn
3
9
Tân Sửu
Tiểu mãn
4
10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
11
Quý Mão
Ngày Môi trường Thế giới
6
12
Giáp Thìn
Mang chủng
7
13
Ất Tị
Mang chủng
8
14
Bính Ngọ
Mang chủng
9
15
Đinh Mùi
Mang chủng
10
16
Mậu Thân
Mang chủng
11
17
Kỷ Dậu
Mang chủng
12
18
Canh Tuất
Mang chủng
13
19
Tân Hợi
Mang chủng
14
20
Nhâm Tý
Mang chủng
15
21
Quý Sửu
Mang chủng
16
22
Giáp Dần
Mang chủng
17
23
Ất Mão
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
24
Bính Thìn
Mang chủng
19
25
Đinh Tị
Mang chủng
20
26
Mậu Ngọ
Ngày Tị nạn Thế giới
21
27
Kỷ Mùi
Hạ chí
22
28
Canh Thân
Hạ chí
23
29
Tân Dậu
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
1/6
Nhâm Tuất
Hạ chí
25
2
Quý Hợi
Hạ chí
26
3
Giáp Tý
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
4
Ất Sửu
Hạ chí
28
5
Bính Dần
Ngày Gia đình Việt Nam
29
6
Đinh Mão
Hạ chí
30
7
Mậu Thìn
Hạ chí
1
8
Kỷ Tị
Hạ chí
2
9
Canh Ngọ
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
10
Tân Mùi
Hạ chí
4
11
Nhâm Thân
Hạ chí
5
12
Quý Dậu
Hạ chí
6
13
Giáp Tuất
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả