Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2036
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28
3
Ất Sửu
Cốc vũ
29
4
Bính Dần
Cốc vũ
30
5
Đinh Mão
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Lao động
2
7
Kỷ Tị
Cốc vũ
3
8
Canh Ngọ
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
4
9
Tân Mùi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
5
10
Nhâm Thân
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
6
11
Quý Dậu
Lập hạ
7
12
Giáp Tuất
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
13
Ất Hợi
Lập hạ
9
14
Bính Tý
Lập hạ
10
15
Đinh Sửu
Lễ Phật Đản
11
16
Mậu Dần
Lập hạ
12
17
Kỷ Mão
Lập hạ
13
18
Canh Thìn
Lập hạ
14
19
Tân Tị
Lập hạ
15
20
Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
16
21
Quý Mùi
Lập hạ
17
22
Giáp Thân
Ngày Xã hội Thông tin Thế giới
18
23
Ất Dậu
Lập hạ
19
24
Bính Tuất
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
25
Đinh Hợi
Tiểu mãn
21
26
Mậu Tý
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
27
Kỷ Sửu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
23
28
Canh Dần
Tiểu mãn
24
29
Tân Mão
Tiểu mãn
25
30
Nhâm Thìn
Tiểu mãn
26
1/5
Quý Tị
Tiểu mãn
27
2
Giáp Ngọ
Tiểu mãn
28
3
Ất Mùi
Tiểu mãn
29
4
Bính Thân
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
5
Đinh Dậu
Tết Đoan Ngọ
31
6
Mậu Tuất
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
7
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
8
Canh Tý
Tiểu mãn
3
9
Tân Sửu
Tiểu mãn
4
10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
11
Quý Mão
Ngày Môi trường Thế giới
6
12
Giáp Thìn
Mang chủng
7
13
Ất Tị
Mang chủng
8
14
Bính Ngọ
Mang chủng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả