Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2036
Tháng 6 – 6 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
7
Mậu Thìn
Hạ chí
1
8
Kỷ Tị
Hạ chí
2
9
Canh Ngọ
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
10
Tân Mùi
Hạ chí
4
11
Nhâm Thân
Hạ chí
5
12
Quý Dậu
Hạ chí
6
13
Giáp Tuất
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
14
Ất Hợi
Tiểu thử
8
15
Bính Tý
Tiểu thử
9
16
Đinh Sửu
Tiểu thử
10
17
Mậu Dần
Tiểu thử
11
18
Kỷ Mão
Ngày Dân số Thế giới
12
19
Canh Thìn
Tiểu thử
13
20
Tân Tị
Tiểu thử
14
21
Nhâm Ngọ
Tiểu thử
15
22
Quý Mùi
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
23
Giáp Thân
Tiểu thử
17
24
Ất Dậu
Tiểu thử
18
25
Bính Tuất
Tiểu thử
19
26
Đinh Hợi
Tiểu thử
20
27
Mậu Tý
Tiểu thử
21
28
Kỷ Sửu
Tiểu thử
22
29
Canh Dần
Đại thử
23
1/6N
Tân Mão
Đại thử
24
2
Nhâm Thìn
Đại thử
25
3
Quý Tị
Đại thử
26
4
Giáp Ngọ
Đại thử
27
5
Ất Mùi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
6
Bính Thân
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
7
Đinh Dậu
Đại thử
30
8
Mậu Tuất
Đại thử
31
9
Kỷ Hợi
Đại thử
1
10
Canh Tý
Đại thử
2
11
Tân Sửu
Đại thử
3
12
Nhâm Dần
Đại thử
4
13
Quý Mão
Đại thử
5
14
Giáp Thìn
Đại thử
6
15
Ất Tị
Đại thử
7
16
Bính Ngọ
Lập thu
8
17
Đinh Mùi
Lập thu
9
18
Mậu Thân
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
19
Kỷ Dậu
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả