Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2036
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
31
4
Đinh Dậu
Xuân phân
1
5
Mậu Tuất
Ngày Cá Tháng Tư
2
6
Kỷ Hợi
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
3
7
Canh Tý
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
4
8
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
9
Nhâm Dần
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
6
10
Quý Mão
Giỗ tổ Hùng Vương
7
11
Giáp Thìn
Ngày Y tế Thế giới
8
12
Ất Tị
Thanh minh
9
13
Bính Ngọ
Thanh minh
10
14
Đinh Mùi
Thanh minh
11
15
Mậu Thân
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
12
16
Kỷ Dậu
Thanh minh
13
17
Canh Tuất
Thanh minh
14
18
Tân Hợi
Hội Đậu (Bắc Ninh)
15
19
Nhâm Tý
Thanh minh
16
20
Quý Sửu
Thanh minh
17
21
Giáp Dần
Thanh minh
18
22
Ất Mão
Thanh minh
19
23
Bính Thìn
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
20
24
Đinh Tị
Cốc vũ
21
25
Mậu Ngọ
Cốc vũ
22
26
Kỷ Mùi
Ngày sinh Lê Nin (22.4.1870)
23
27
Canh Thân
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
24
28
Tân Dậu
Cốc vũ
25
29
Nhâm Tuất
Cốc vũ
26
1/4
Quý Hợi
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
27
2
Giáp Tý
Cốc vũ
28
3
Ất Sửu
Cốc vũ
29
4
Bính Dần
Cốc vũ
30
5
Đinh Mão
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
1
6
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Lao động
2
7
Kỷ Tị
Cốc vũ
3
8
Canh Ngọ
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
4
9
Tân Mùi
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
5
10
Nhâm Thân
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
6
11
Quý Dậu
Lập hạ
7
12
Giáp Tuất
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
13
Ất Hợi
Lập hạ
9
14
Bính Tý
Lập hạ
10
15
Đinh Sửu
Lễ Phật Đản
11
16
Mậu Dần
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả