Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2036
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
9
Đinh Mão
Tết Trùng Cửu
28
10
Mậu Thìn
Sương giáng
29
11
Kỷ Tị
Sương giáng
30
12
Canh Ngọ
Sương giáng
31
13
Tân Mùi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
1
14
Nhâm Thân
Sương giáng
2
15
Quý Dậu
Sương giáng
3
16
Giáp Tuất
Sương giáng
4
17
Ất Hợi
Sương giáng
5
18
Bính Tý
Sương giáng
6
19
Đinh Sửu
Sương giáng
7
20
Mậu Dần
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
8
21
Kỷ Mão
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
22
Canh Thìn
Lập đông
10
23
Tân Tị
Lập đông
11
24
Nhâm Ngọ
Lập đông
12
25
Quý Mùi
Lập đông
13
26
Giáp Thân
Lập đông
14
27
Ất Dậu
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
28
Bính Tuất
Lập đông
16
29
Đinh Hợi
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
17
30
Mậu Tý
Lập đông
18
1/10
Kỷ Sửu
Lập đông
19
2
Canh Dần
Lập đông
20
3
Tân Mão
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
4
Nhâm Thìn
Ngày Truyền hình thế giới
22
5
Quý Tị
Tiểu tuyết
23
6
Giáp Ngọ
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
7
Ất Mùi
Tiểu tuyết
25
8
Bính Thân
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
9
Đinh Dậu
Tiểu tuyết
27
10
Mậu Tuất
Tết Trùng Thập
28
11
Kỷ Hợi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
12
Canh Tý
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
13
Tân Sửu
Tiểu tuyết
1
14
Nhâm Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
15
Quý Mão
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
3
16
Giáp Thìn
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
17
Ất Tị
Tiểu tuyết
5
18
Bính Ngọ
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
19
Đinh Mùi
Đại tuyết
7
20
Mậu Thân
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả