Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 10 năm 2036
Tháng 8 – 9 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
10
Kỷ Hợi
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
30
11
Canh Tý
Thu phân
1
12
Tân Sửu
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
13
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
14
Quý Mão
Thu phân
4
15
Giáp Thìn
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
5
16
Ất Tị
Ngày Nhà giáo thế giới
6
17
Bính Ngọ
Thu phân
7
18
Đinh Mùi
Hàn lộ
8
19
Mậu Thân
Hàn lộ
9
20
Kỷ Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
21
Canh Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
22
Tân Hợi
Hàn lộ
12
23
Nhâm Tý
Hàn lộ
13
24
Quý Sửu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
25
Giáp Dần
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
26
Ất Mão
Ngày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
27
Bính Thìn
Ngày Lương thực thế giới
17
28
Đinh Tị
Ngày quốc tế xóa nghèo
18
29
Mậu Ngọ
Hàn lộ
19
1/9
Kỷ Mùi
Hàn lộ
20
2
Canh Thân
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
21
3
Tân Dậu
Hàn lộ
22
4
Nhâm Tuất
Hàn lộ
23
5
Quý Hợi
Sương giáng
24
6
Giáp Tý
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
7
Ất Sửu
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
26
8
Bính Dần
Sương giáng
27
9
Đinh Mão
Tết Trùng Cửu
28
10
Mậu Thìn
Sương giáng
29
11
Kỷ Tị
Sương giáng
30
12
Canh Ngọ
Sương giáng
31
13
Tân Mùi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
1
14
Nhâm Thân
Sương giáng
2
15
Quý Dậu
Sương giáng
3
16
Giáp Tuất
Sương giáng
4
17
Ất Hợi
Sương giáng
5
18
Bính Tý
Sương giáng
6
19
Đinh Sửu
Sương giáng
7
20
Mậu Dần
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
8
21
Kỷ Mão
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
22
Canh Thìn
Lập đông
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả