Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 9 năm 2036
Tháng 7 – 8 âm lịch, năm Bính Thìn. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
11
Tân Mùi
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (1.9.1939)
2
12
Nhâm Thân
Quốc khánh nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
3
13
Quý Dậu
Xử thử
4
14
Giáp Tuất
Xử thử
5
15
Ất Hợi
Lễ Vu Lan, Tết Trung nguyên
6
16
Bính Tý
Xử thử
7
17
Đinh Sửu
Bạch lộ
8
18
Mậu Dần
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
9
19
Kỷ Mão
Bạch lộ
10
20
Canh Thìn
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
11
21
Tân Tị
Vụ khủng bố tại Mỹ (11.9.2001)
12
22
Nhâm Ngọ
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh (12.9.1930)
13
23
Quý Mùi
Bạch lộ
14
24
Giáp Thân
Bạch lộ
15
25
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Dân chủ
16
26
Bính Tuất
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
17
27
Đinh Hợi
Bạch lộ
18
28
Mậu Tý
Bạch lộ
19
29
Kỷ Sửu
Bạch lộ
20
1/8
Canh Dần
Tết Katê - Dân tộc Chăm
21
2
Tân Mão
Ngày Quốc tế Hòa bình (trước đây là ngày khai mạc Đại hội đồng LHQ)
22
3
Nhâm Thìn
Ngày sinh nhà bác học người Anh Michael Faraday (22.9.1791)
23
4
Quý Tị
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
24
5
Giáp Ngọ
Thu phân
25
6
Ất Mùi
Thu phân
26
7
Bính Thân
Thu phân
27
8
Đinh Dậu
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
28
9
Mậu Tuất
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
29
10
Kỷ Hợi
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
30
11
Canh Tý
Thu phân
1
12
Tân Sửu
Ngày Quốc tế người cao tuổi
2
13
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế bất bạo động
3
14
Quý Mão
Thu phân
4
15
Giáp Thìn
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
5
16
Ất Tị
Ngày Nhà giáo thế giới
6
17
Bính Ngọ
Thu phân
7
18
Đinh Mùi
Hàn lộ
8
19
Mậu Thân
Hàn lộ
9
20
Kỷ Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
21
Canh Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
11
22
Tân Hợi
Hàn lộ
12
23
Nhâm Tý
Hàn lộ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả