Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 5 năm 2035
Tháng 3 – 4 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
23
Tân Dậu
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
1
24
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
2
25
Quý Hợi
Cốc vũ
3
26
Giáp Tý
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
27
Ất Sửu
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
5
28
Bính Dần
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
29
Đinh Mão
Lập hạ
7
30
Mậu Thìn
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
8
1/4
Kỷ Tị
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
9
2
Canh Ngọ
Lập hạ
10
3
Tân Mùi
Lập hạ
11
4
Nhâm Thân
Lập hạ
12
5
Quý Dậu
Lập hạ
13
6
Giáp Tuất
Lập hạ
14
7
Ất Hợi
Lập hạ
15
8
Bính Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
16
9
Đinh Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
17
10
Mậu Dần
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
18
11
Kỷ Mão
Lập hạ
19
12
Canh Thìn
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19.5.1890)
20
13
Tân Tị
Lập hạ
21
14
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
22
15
Quý Mùi
Lễ Phật Đản
23
16
Giáp Thân
Tiểu mãn
24
17
Ất Dậu
Tiểu mãn
25
18
Bính Tuất
Tiểu mãn
26
19
Đinh Hợi
Tiểu mãn
27
20
Mậu Tý
Tiểu mãn
28
21
Kỷ Sửu
Tiểu mãn
29
22
Canh Dần
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
23
Tân Mão
Tiểu mãn
31
24
Nhâm Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
25
Quý Tị
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
26
Giáp Ngọ
Tiểu mãn
3
27
Ất Mùi
Tiểu mãn
4
28
Bính Thân
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
29
Đinh Dậu
Ngày Môi trường Thế giới
6
1/5
Mậu Tuất
Mang chủng
7
2
Kỷ Hợi
Mang chủng
8
3
Canh Tý
Mang chủng
9
4
Tân Sửu
Mang chủng
10
5
Nhâm Dần
Tết Đoan Ngọ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả