Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 6 năm 2035

Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 6 · 2035Âm lịch tháng 4 – 5 · năm Ất Mão
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
28 21 Kỷ Sửu Tiểu mãn 29 22 Canh Dần Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc 30 23 Tân Mão Tiểu mãn 31 24 Nhâm Thìn Ngày Thế giới không thuốc lá 1 25 Quý Tị Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 26 Giáp Ngọ Tiểu mãn 3 27 Ất Mùi Tiểu mãn 4 28 Bính Thân Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược 5 29 Đinh Dậu Ngày Môi trường Thế giới 6 1/5 Mậu Tuất Mang chủng 7 2 Kỷ Hợi Mang chủng 8 3 Canh Tý Mang chủng 9 4 Tân Sửu Mang chủng 10 5 Nhâm Dần Tết Đoan Ngọ 11 6 Quý Mão Mang chủng 12 7 Giáp Thìn Mang chủng 13 8 Ất Tị Mang chủng 14 9 Bính Ngọ Mang chủng 15 10 Đinh Mùi Mang chủng 16 11 Mậu Thân Mang chủng 17 12 Kỷ Dậu Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán 18 13 Canh Tuất Mang chủng 19 14 Tân Hợi Mang chủng 20 15 Nhâm Tý Ngày Tị nạn Thế giới 21 16 Quý Sửu Hạ chí 22 17 Giáp Dần Hạ chí 23 18 Ất Mão Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc 24 19 Bính Thìn Hạ chí 25 20 Đinh Tị Hạ chí 26 21 Mậu Ngọ Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp 27 22 Kỷ Mùi Hạ chí 28 23 Canh Thân Ngày Gia đình Việt Nam 29 24 Tân Dậu Hạ chí 30 25 Nhâm Tuất Hạ chí 1 26 Quý Hợi Hạ chí 2 27 Giáp Tý Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976) 3 28 Ất Sửu Hạ chí 4 29 Bính Dần Hạ chí 5 1/6 Đinh Mão Hạ chí 6 2 Mậu Thìn Ngày Hôn thế giới (World Kiss) 7 3 Kỷ Tị Tiểu thử 8 4 Canh Ngọ Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả