Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 4 năm 2035
Tháng 2 – 3 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
17
Bính Tuất
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
27
18
Đinh Hợi
Xuân phân
28
19
Mậu Tý
Lễ hội Quán Thế Âm (Đà Nẵng)
29
20
Kỷ Sửu
Xuân phân
30
21
Canh Dần
Xuân phân
31
22
Tân Mão
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
1
23
Nhâm Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
2
24
Quý Tị
Xuân phân
3
25
Giáp Ngọ
Xuân phân
4
26
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn
5
27
Bính Thân
Hội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang)
6
28
Đinh Dậu
Thanh minh
7
29
Mậu Tuất
Ngày Y tế Thế giới
8
1/3
Kỷ Hợi
Thanh minh
9
2
Canh Tý
Thanh minh
10
3
Tân Sửu
Tết Hàn thực
11
4
Nhâm Dần
Thanh minh
12
5
Quý Mão
Thanh minh
13
6
Giáp Thìn
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
14
7
Ất Tị
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
15
8
Bính Ngọ
Thanh minh
16
9
Đinh Mùi
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
17
10
Mậu Thân
Giỗ tổ Hùng Vương
18
11
Kỷ Dậu
Thanh minh
19
12
Canh Tuất
Thanh minh
20
13
Tân Hợi
Cốc vũ
21
14
Nhâm Tý
Cốc vũ
22
15
Quý Sửu
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
23
16
Giáp Dần
Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
24
17
Ất Mão
Cốc vũ
25
18
Bính Thìn
Hội Đậu (Bắc Ninh)
26
19
Đinh Tị
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
20
Mậu Ngọ
Cốc vũ
28
21
Kỷ Mùi
Cốc vũ
29
22
Canh Thân
Cốc vũ
30
23
Tân Dậu
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
1
24
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
2
25
Quý Hợi
Cốc vũ
3
26
Giáp Tý
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
27
Ất Sửu
Hội thả chim bồ câu (Bắc Ninh)
5
28
Bính Dần
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
6
29
Đinh Mão
Lập hạ
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả