Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2035
Tháng 11 – 12 âm lịch, năm Ất Mão. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
27
Tân Mão
Tiểu tuyết
27
28
Nhâm Thìn
Tiểu tuyết
28
29
Quý Tị
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
30
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
1/11
Ất Mùi
Tiểu tuyết
1
2
Bính Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
3
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
4
Mậu Tuất
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
5
Kỷ Hợi
Tiểu tuyết
5
6
Canh Tý
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
7
Tân Sửu
Tiểu tuyết
7
8
Nhâm Dần
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
8
9
Quý Mão
Đại tuyết
9
10
Giáp Thìn
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
10
11
Ất Tị
Đại tuyết
11
12
Bính Ngọ
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
13
Đinh Mùi
Đại tuyết
13
14
Mậu Thân
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
14
15
Kỷ Dậu
Đại tuyết
15
16
Canh Tuất
Đại tuyết
16
17
Tân Hợi
Đại tuyết
17
18
Nhâm Tý
Đại tuyết
18
19
Quý Sửu
Ngày quốc tế di dân
19
20
Giáp Dần
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
21
Ất Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
22
Bính Thìn
Đại tuyết
22
23
Đinh Tị
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
24
Mậu Ngọ
Đông chí
24
25
Kỷ Mùi
Đông chí
25
26
Canh Thân
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
27
Tân Dậu
Đông chí
27
28
Nhâm Tuất
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
29
Quý Hợi
Đông chí
29
1/12
Giáp Tý
Đông chí
30
2
Ất Sửu
Đông chí
31
3
Bính Dần
Đông chí
1
4
Đinh Mão
Đông chí
2
5
Mậu Thìn
Đông chí
3
6
Kỷ Tị
Đông chí
4
7
Canh Ngọ
Đông chí
5
8
Tân Mùi
Đông chí
6
9
Nhâm Thân
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả